Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
manual





manual
['mænjuəl]
tính từ
(thuộc) tay; làm bằng tay hoặc điều khiển bằng tay; thủ công
manual labour
lao động chân tay
manual workers
những người lao động chân tay
manual gear-box
hộp số điều khiển bằng tay qua chiếc cần số (chứ không tự động)
manual exercise
(quân sự) sự tập sử dụng súng
danh từ
quyển sách có các thông tin hoặc chỉ dẫn thực hành (về một môn nào đó); sách học; sách giáo khoa
a training manual
sách huấn luyện
phím đàn (pianô...)
(quân sự) sự tập sử dụng súng



bằng tay

/'mænjuəl/

tính từ
(thuộc) tay; làm bằng tay
manual labour lao động chân tay
manual workers những người lao động chân tay
manual exercise (quân sự) sự tập sử dụng súng
(thuộc) sổ tay; (thuộc) sách học

danh từ
sổ tay, sách học
phím đàn (pianô...)
(quân sự) sự tập sử dụng súng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "manual"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.