Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
go for




go+for

[go for]
saying && slang
believe, accept
I said I was late because of a flat tire, but Dad didn't go for that.
admire, desire
Burt goes for Dolly, but Dolly doesn't like Burt.



đi mời, đi gọi
to go for a doctor đi mời bác sĩ
được coi như
the work went for nothing công việc coi như không có kết quả gì; công cốc
(từ lóng) tấn công, công kích, nhảy xổ vào
they went for him in the newspapers họ công kích anh ấy trên báo chí
được áp dụng cho
what I have said about him goes for you, too điều tôi nói về hắn áp dụng được cả với anh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "go for"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.