Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
consent




consent
[kən'sent]
danh từ
sự đồng ý; sự ưng thuận; sự cho phép
she was chosen as leader by general/common consent
bà ta được mọi người nhất trí chọn làm lãnh đạo
by mutual consent
do hai bên bằng lòng
with one consent
được toàn thể tán thành
her parents refused their consent to the marriage
cha mẹ cô ta không đồng ý với cuộc hôn nhân đó
he gave his consent for the project to get under way
ông ta đã cho phép dự án đó được triển khai
age of consent
tuổi kết hôn, tuổi cập kê
silence gives/implies consent
im lặng có nghĩa là đồng ý
nội động từ
(to consent to something) bằng lòng; ưng thuận
to consent to a plan
tán thành một kế hoạch
she made the proposal and I readily consented to it
cô ta đề nghị và tôi sẵn sàng đồng ý
she won't consent to him staying out late/to his staying out late
cô ấy sẽ không đồng ý cho cô ta đi chơi về muộn
they finally consented to go with us
cuối cùng họ đồng ý đi với chúng tôi
sex between consenting adults
tình dục giữa những người thông dâm thành niên



(Tech) ưng thuận

/kən'sent/

danh từ
sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
by greneral (common) consent do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
by mutual consent do hai bên bằng lòng
with one consent được toàn thể tán thành
to carry the consent of somebody được sự tán thành của ai !age of consent
tuổi kết hôn, tuổi cập kê !silence gives consent
(xem) silence

nội động từ
đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành
to consent to a plan tán thành một kế hoạch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "consent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.