Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
feeder




feeder
['fi:də]
danh từ
người cho ăn
người ăn, súc vật ăn
a large feeder
người ăn khoẻ, súc vật ăn khoẻ; cây phải bón nhiều phân
(như) feeding-bottle
yếm dãi
sông con, sông nhánh
(ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính)
(điện học) Fiđe, đường dây ra
bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy)
(thể dục,thể thao) người chuyền bóng cho đồng đội sút làm bàn



(Tech) dây tiếp sóng; bộ tiếp dưỡng; bộ tiếp giấy (máy in)

/'fi:də/

danh từ
người cho ăn
người ăn, súc vật ăn
a large feeder người ăn khoẻ, súc vật ăn khoẻ; cây phải bón nhiều phân
(như) feeding-bottle
yếm dãi
sông con, sông nhánh
(ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính)
(điện học) Fidde, đường dây ra
bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy)
(thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "feeder"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.