Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dipper


/'dipə/

danh từ

người nhúng, người ngân, người dìm

tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn

chim hét nước, chim xinclut

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái môi (để múc)

(thiên văn học) chòm sao Gấu

    the [Great] Dipper chòm sao Gấu lớn (Đại hùng)

    the [Litter] Dipper chòm sao Gấu nhỏ (Tiểu hùng)

(nhiếp ảnh) chậu ngâm bản kính âm

chén rửa bút mực (của thợ vẽ, thợ sơn)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dipper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.