Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wagon





wagon


wagon

You can pull things in a wagon.

['wægən]
Cách viết khác:
waggon
['wægən]
danh từ
xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng)
như freight car
xe đẩy thức ăn (xe đẩy để chở thức ăn, nhất là chè..)
(ngành mỏ) xe goòng
(thông tục) xe trẻ con
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay
on the wagon
(thông tục) kiêng rượu, không uống rượu nữa, chống uống rượu
to hitch one's wagon to a star
làm việc quá sức (khả năng) mình


/'wægən/ (waggon) /'wægən/

danh từ
xe ngựa, xe bò (chở hàng)
(ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)
(ngành mỏ) xe goòng
(thông tục) xe trẻ con
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay !to be on the wagon
kiêng rượu !to hitch one's wagon to a star
làm việc quá sức (khả năng) mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wagon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.