Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
designate




designate
['dezigneit]
tính từ (đặt sau danh từ)
được chỉ định/ bổ nhiệm nhưng chưa chính thức nhậm chức
the editor/director/archbishop designate
chủ bút/giám đốc/tổng giám mục được chỉ định/bổ nhiệm
ambassador designate
đại sứ mới được chỉ định, nhưng chưa trình quốc thư
ngoại động từ
chỉ rõ, định rõ
to designate the boundaries of something
vạch rõ ranh giới của cái gì
(to designate somebody / something as something) chọn ai/cái gì cho một mục đích đặc biệt
the town has been designated (as) a development area
thị xã này được chọn làm khu vực phát triển
she was designated (as) sportswoman of the year
chị ấy được chọn làm nhà thể thao của năm nay
the chairman has designated Christian as his successor
ông chủ tịch đã chỉ định Christian làm người kế nhiệm ông ấy



xác định, chỉ, ký hiệu

/'dezignit/

tính từ (đặt sau danh từ)
được chỉ định, được bổ nhiệm (nhưng chưa chính thức nhận chức)
ambassador designate đại sứ mới được chỉ định (nhưng chưa trình quốc thư)

ngoại động từ
chỉ rõ, định rõ
chọn lựa, chỉ định, bổ nhiệm
to designate someone as... chỉ định ai làm...
đặt tên, gọi tên, mệnh danh
to designate someone by the name off... đặt (gọi) tên ai là...

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "designate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.