Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
intend




intend
[in'tend]
ngoại động từ
có ý định; có ý muốn; dự định; định
I meant it to be a family reunion, but it didn't turn out as I intended
Tôi có ý muốn đó là dịp sum họp gia đình, dè đâu không đúng như tôi dự định
It's not what I intended (it to be)
Đó không phải những gì tôi dự định
He intends you no harm
Ông ta đâu có ý hại anh
I hear they intend to marry/intend marrying
Tôi nghe nói họ định lấy nhau
I intend you to keep this shop
Tôi định để anh trông nom cửa hiệu này
(to intend something for somebody) dự kiến ai sẽ nhận hoặc chịu tác động của cái gì
I think the letter-bomb was intended for me
Tôi nghĩ bom thư đó nhằm vào tôi
(to intend something as something) dự kiến cái gì sẽ ra sao hoặc như thề nào
Was that remark intended as a joke?
Phải chăng lời nhận xét đó là nói đùa thôi?
(to intend something by something) dự kiến cái gì sẽ có ý nghĩa nào đó
What do you intend by this question?
Anh hỏi vậy là có ý gì?



có ý định; có nghĩa là; hiểu là

/in'tend/

ngoại động từ
định, có ý định, có ý muốn
định dùng, dành
he intend s his son for the air force ông ta định cho con vào không quân
định nói, ý muốn nói
what do you intend by this word lời này của anh ý muốn nói gì?

nội động từ
có ý định, có mục đích

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "intend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.