Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
depute




depute
[di'pju:t]
ngoại động từ
ủy nhiệm, uỷ quyền
to depute someone to do something
uỷ quyền cho ai làm việc gì
cử làm đại biểu, cử làm đại diện
the director decided to depute his assistant at the seminar
ông giám đốc cử người phụ tá của mình làm đại diện tại cuộc hội thảo


/di'pju:t/

ngoại động từ
uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền
to depute someone to do something uỷ cho ai làm việc gì
cử làm đại biểu, cử (người) thay mình

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "depute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.