Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
destine




destine
['destin]
ngoại động từ
dành cho, để riêng cho
to be destined for some purpose
để dành riêng cho một mục đích nào đó
định, dự định
his father destined him for the army
cha nó dự định cho nó đi bộ đội
an undertaking destined to fall from the outset
một công việc chắc chắn bị thất bại ngay từ đầu
đi đến
we are destined for Haiphong
chúng tôi đi Hải phòng


/'destin/

ngoại động từ
dành cho, để riêng cho
to be destined for some purpose để dành riêng cho một mục đích nào đó
định, dự định
his father destined him for the army cha nó dự định cho nó đi bộ đội
an undertaking destined to fall from the outset một công việc chắc chắn bị thất bại ngay từ đầu
đi đến
we are destined for Haiphong chúng tôi đi Hải phòng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "destine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.