Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dam



/dæm/

danh từ

(động vật học) vật mẹ

!the devil and his dam

ma quỷ

danh từ

đập (ngăn nước)

nước ngăn lại, bể nước

ngoại động từ

xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập

(nghĩa bóng) ((thường) up) ghìm lại, kiềm chế lại

    to dam up one's emotion kiềm chế nỗi xúc động


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dam"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.