Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
concur




concur
[kən'kə:]
nội động từ
(to concur with somebody / something) đồng tình, bày tỏ sự đồng tình
she has expressed her opposition to the plan, and I fully concur (with her) (in this matter)
cô ta biểu thị sự phản đối của mình đối với kế hoạch và tôi hoàn toàn đồng tình (với cô ta) (về vấn đề này)
(về sự vật) cùng xảy ra, trùng hợp
everything concurred to produce a successful result
mọi việc đều cùng diễn ra để đưa lại kết quả thành công
kết hợp lại, góp vào
many causes concurred to bring about this revolution
nhiều nguyên nhân kết hợp lại dẫn đến cuộc cách mạng này
(toán học) đồng quy


/kən'kə:/

nội động từ
trùng nhau, xảy ra đồng thời
kết hợp lại, góp vào
many couses concurred to bring about this revolution nhiều nguyên nhân kết hợp lại dẫn đến cuộc cách mạng này
đồng ý, tán thành, nhất trí
(toán học) đồng quy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "concur"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.