Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conjure




conjure
['kʌndʒə]
động từ
làm trò ảo thuật
to learn how to conjure
học làm trò ảo thuật
to conjure a rabbit out of a hat
làm trò ảo thuật cho một con thỏ chui từ cái mũ ra
a name to conjure with
tên của một người hoặc công ty đáng nể; người có thế lực lớn, người có nhiều ảnh hưởng
to conjure up
làm cho cái gì xuất hiện như một bức tranh trong trí nhớ; gợi lên
a tune which conjured up pleasant memories
một giai điệu gợi lên những kỷ niệm êm đềm
to conjure up visions of the past
gợi lên những hình ảnh của quá khứ
gọi hồn, làm hiện hồn
to conjure up the spirits of the dead
gọi hồn người chết
to conjure something up; to conjure something up from/out of something
làm cho cái gì đột ngột hiện ra như là dùng ma thuật
I had lost my pen, but she conjured up another one for me from somewhere
tôi đánh mất chiếc bút máy, nhưng cô ấy đã làm hiện ra một chiếc khác cho tôi từ một nơi nào đó
to conjure a delicious meal out of a wand
tạo ra một bữa ăn ngon từ một chiếc đũa thần
động từ
[kən'dʒuə]
yêu cầu một cách trịnh trọng
get out of here, I conjure you
ra khỏi đây đi, tôi yêu cầu anh
I conjured him most earnestly to go home
tôi khẩn thiết yêu cầu anh ta đi về nhà


/'kʌndʤə/

động từ
làm trò ảo thuật
to conjure a rabbit out of an hat làm trò ảo thuật cho một con thỏ chui từ cái mũ ra
làm phép phù thuỷ
gọi hồn, làm hiện hồn
to conjure up the spirits of the dead gọi hồn người chết
gợi lên
to conjure up visions of the past gợi lên những hình ảnh của quá khứ
trịnh trọng kêu gọi !conjure man
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lão phù thuỷ !conjure woman
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mụ phù thuỷ !a name of conjure with
người có thế lực lớn, người có nhiều ảnh hưởng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conjure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.