Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dissent




dissent
[di'sent]
danh từ
sự bất đồng quan điểm; sự bất đồng ý kiến
their public dissent from official party policy
sự công khai bất đồng quan điểm của họ đối với đường lối chính thức của đảng
(tôn giáo) sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống
nội động từ
(to dissent from something) bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến
to dissent from the headmaster's remarks
bất đồng ý kiến với những lời nhận xét của ông hiệu trưởng
(tôn giáo) không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống


/di'sent/

danh từ
sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến
(tôn giáo) sự không theo nhà thờ chính thống, sự không quy phục nhà thờ chính thống

nội động từ
( from) bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến
(tôn giáo) không theo nhà thờ chính thống, không quy phục nhà thờ chính thống

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dissent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.