Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bruise



/bru:z/

danh từ

vết thâm tím (trên người), vết thâm (trên hoa quả)

ngoại động từ

làm thâm tím (mình mẩy); làm cho thâm lại (hoa quả)

làm méo mó (đồ đồng...); làm sứt sẹo (gỗ)

tán, giã (vật gì)

nội động từ

thâm tím lại; thâm lại

!to bruise along

chạy thục mạng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bruise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.