Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unbruised




unbruised
[,ʌn'bru:zd]
tính từ
không có vết thâm tím, không bị làm thâm tím, không thương tích
không tán nhỏ, không giã nhỏ
không bị làm méo mó


/'ʌn'bru:zd/

tính từ
không có vết thâm tím, không thương tích
không tán nhỏ, không giã

Related search result for "unbruised"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.