Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spite





spite
[spait]
danh từ
sự giận, sự không bằng lòng
to have a spite against someone
giận ai
sự thù oán, sự thù hận; mối hận thù; sự ác ý
to do something from (in, out of) pure spite
làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn
in spite of
mặc dù; bất chấp; không đếm xỉa tới
they went out in spite of the rain
họ ra đi bất chấp trời mưa
in spite of all his efforts, he failed
dù hết sức cố gắng, nó vẫn thi trượt
ngoại động từ
trêu chọc; chọc tức
he did it to spite me
hắn làm như thế để trêu tức tôi


/spait/

danh từ
sự giận, sự không bằng lòng
to have a spite against someone giận ai
sự thù oán; mối hận thù
to do something from (in, out of) pure spite làm việc gì hoàn toàn vì thù hằn !in spite of
mặc dầu

ngoại động từ
làm khó chịu, làm phiền, trêu tức
he did it to spite me hắn làm như thế để trêu tức tôi !to cut off one's nose to spite one's face
(xem) nose

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.