Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beset




beset
[bi'set]
ngoại động từ bất quy tắc beset /bi'set/
bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
to be beset with foes on every side
khắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
to be beset with cares
lo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)
choán, ngáng (đường đi)
a path beset with obstacles
con đường ngổn ngang những vật chướng ngại


/bi'set/

(bất qui tắc) ngoại động từ beset /bi'set/
bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
to be beset with foes on every side khắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
to be beset with cares lo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)
choán, ngáng (đường đi)
a path beset with obstacles con đường ngổn ngang những vật chướng ngại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beset"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.