Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
airy




airy
['eəri]
tính từ
ở trên cao
thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió
vô hình, hư không
mỏng nhẹ (tơ, vải...)
nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển
vui, vui nhộn
airy laughter
tiếng cười vui
thảnh thơi, thoải mái, ung dung
an airy manner
tác phong thoải mái
hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc
airy promises
những lời hứa hão


/'eəri/

tính từ
ở trên cao
thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió
vô hình, hư không
mỏng nhẹ (tơ, vải...)
nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển
vui, vui nhộn
airy laughter tiếng cười vui
thảnh thơi, thoải mái, ung dung
an airy manner tác phong thoải mái
hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc
airy promises những lời hứa hão

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "airy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.