wretched
wretched | ['ret∫id] |  | tính từ | |  | khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương | |  | a wretched life | | cuộc sống khốn khổ | |  | làm đau khổ, gây ra sự bất hạnh, gây ra sự khổ sở | |  | to lead a wretched existence in the slums | | sống một cuộc sống đau khổ ở khu nhà ổ chuột | |  | rất xấu, rất tồi, có chất lượng rất kém | |  | wretched weather | | thời tiết rất xấu | |  | wretched food | | thức ăn cực kỳ tồi | |  | a wretched poet | | thi sĩ tồi | |  | (thông tục) tồi tệ, thảm hại; đáng ghét (dùng để biểu lộ sự bực mình) | |  | the wretched car won't start! | | chiếc ô tô chết tiệt không chịu nhúc nhích! | |  | It's that wretched cat again! | | lại cái con mèo khốn kiếp đó! |
/'retʃid/
tính từ
khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh a wretched life cuộc sống cùng khổ
xấu, tồi, đáng chê wretched weather thời tiết xấu wretched food thức ăn tồi a wretched poet thi sĩ tồi
thảm hại, quá tệ a wretched mistake một lỗi thảm hại the wretched stupidity of... sự ngu đần thảm hại của...
|
|