Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
windy





windy
['windi]
tính từ
lộng gió, có nhiều gió
a windy day
một ngày lộng gió
gió lộng, phơi ra trước gió (nhất là gió mạnh)
a windy hillside
một sườn đồi gió lộng
có gió, lắm gió, lộng gió; gây ra bởi gió
(y học) đầy hơi
(thông tục) dài dòng, trống rỗng, huênh hoang; ba hoa
windy talk
chuyện dài dòng
(thông tục) sợ hãi, lo lắng


/'windi/

tính từ
có gió, lắm gió, lộng gió
mưa gió, gió b o
(y học) đầy hi
(thông tục) dài dòng, trống rỗng, huênh hoang
windy talk chuyện dài dòng
(từ lóng) hong sợ, khiếp sợ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "windy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.