Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wont




wont
[wount]
tính từ
(+ to do something) có thói quen làm việc gì; đã quen làm một việc gì
he was wont to give lengthy speeches
anh ta có thói quen nói dài dòng
danh từ
tập quán, thói quen
it is his wont to smoke after dinner
nó có thói quen hút thuốc sau bữa ăn


/wount/

tính từ
quen, có thói quen, thường
to be wont to do something có thói quen làm việc gì

danh từ
thói quen
it is his wont to smoke after dinner nó có thói quen hút thuốc sau bữa ăn

Related search result for "wont"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.