Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
typo




typo
['taipou]
viết tắt của typographer, typography
danh từ
lỗi ấn loát; lỗi in ấn

[typo]
saying && slang
error in typing, nitpick
The interviewer said my letter of application has a few typos.


/'taipou/

danh từ
(từ lóng) (viết tắt) của typographer

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "typo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.