Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tab





tab
[tæb]
danh từ
tai, đầu, vạt, dải, miếng (đính vào một vật gì để cầm, gắn)
tab of shoe-lace
sắt bịt đầu dây giày
tab of coat
dải áo
nhãn, thẻ (dán trên hàng hoá)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hoá đơn
to pick up the tab
trả tiền hoá đơn
(quân sự) phù hiệu cổ áo
(thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra
keep a tab/tabs on something/somebody
(thông tục) kiểm tra; kiểm soát (sổ sách chi tiêu..); theo dõi
[,ti: ei 'bi:]
viết tắt
(TAB, Tab) vắc xin thương hàn và phó thương hàn A và B (typhoid-paratyphoid A and B vaccine)
have a Tab injection
tiêm vắc xin TAB


/tæb/

danh từ
tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì)
tab of shoe-lace sắt bịt đầu dây giày
tab of coat dải áo
nhãn (dán trên hàng hoá)
(quân sự) phù hiệu cổ áo
(thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra
to keep tab(s) on kiểm tra, kiểm soát (sổ sách chi tiêu...); theo dõi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tab"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.