treaty
t\treaty
['tri:ti]
danh từ
 hiệp ước (sự thoả thuận chính thức giữa hai hay nhiều nước)
 a peace treaty
 một hiệp ước hoà bình
 to enter into a treaty; to make a treaty
 ký hiệp ước
 sự thoả thuận; sự điều đình, sự thương lượng (giữa những người dân với nhau; nhất là trong mua bán tài sản); hợp đồng
 to be in treaty with someone for
 đang điều đình với ai để
 by private treaty
 do thoả thuận riêng

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms: pact   accord  

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co