Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
topple





topple
['tɔpl]
nội động từ
(+ over) ngã, đổ, không vững chãi, lung lay
the pile of books toppled over onto the floor
chồng sách đã đổ xuống sàn nhà
ngoại động từ
làm ngã, làm đổ, làm lung lay
the explosion toppled the old chimney
vụ nổ đã làm đổ cái ống khói cũ kỹ
làm cho (ai/cái gì) rời khỏi quyền lực; lật đổ
to topple the government
lật đổ chính phủ


/'tɔpl/

nội động từ
((thường) down, over) ngã, đổ, đổ nhào

ngoại động từ
làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ
to topple down the despotic government lật đổ chính phủ độc tài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "topple"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.