Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hạ bệ


[hạ bệ]
to topple; to knock sb off his pedestal
tên độc tài đã bị hạ bệ
the dictator was toppled



(thông tục) Topple
Tên độc tài đã bị hạ bệ The dictator was toppled


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.