smack
s\smack
[smæk]
danh từ
 vị thoang thoảng, mùi thoang thoảng
 this dish has a of garlic
 món ăn này thoang thoảng có mùi tỏi
 vẻ, một chút
 there is a smack of recklessness in him
 hắn hơi có vẻ liều
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mẩu, miếng (thức ăn); ngụm (rượu)
nội động từ
 thoáng có vị, thoáng có mùi
 wine smacking of the cork
 rượu có mùi nút chai
 có vẻ
 his manner smacked of superciliousness
 thái độ của nó có vẻ hợm hĩnh
 (từ hiếm,nghĩa hiếm) có mùi là lạ, có vị là lạ
danh từ
 tàu đánh cá
 (âm thanh của một) cú đánh bằng bàn tay mở; cái vả; cái tát
 to give a child a smack on the bottom
 phát cho đứa bé một cái vào đít
 tiếng chép môi (có vẻ khoái chí)
 cái đập, cái tát, cái vỗ (bàn tay)
 cú đập mạnh (crickê)
 cái hôn kêu
 to give a child a hearty smack
 hôn đứa bé đánh chụt một cái
 to have a smack at
 (thông tục) thử làm (việc gì)
ngoại động từ
 đánh ai bằng bàn tay mở; tát; tạt tai; vỗ
 don't you dare smack my children!
 tôi thách anh dám tát con tôi đấy!
 quất (roi) kêu vun vút (roi)
 chép (môi)
nội động từ
 vụt kêu vun vút (roi)
 chép môi
phó từ
 đánh bốp một cái, đánh sầm một cái
 to hit someone smack on the nose
 đánh bốp một cái trúng vào mũi ai
 thẳng vào, đúng ngay vào (như) smack-dab

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co