resultant
r\resultant
[ri'zʌltənt]
tính từ
 xảy ra như một kết quả; xảy ra như một hậu quả
 the resultant profit from reducing staff and increasing sales
 lợi nhuận có được do giảm nhân viên và tăng doanh số bán ra
 (vật lý) (toán học) tổng hợp
 resultant force
 lực tổng hợp, hợp lực
 resultant law
 luật phân phối tổng hợp
danh từ
 (vật lý) (toán học) lực tổng hợp, hợp lực

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co