Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
postulate




postulate
['pɔstjuleit]
ngoại động từ
yêu cầu, đòi hỏi
(toán học) đưa ra thành định đề, đặt thành định đề
coi như là đúng, mặc nhiên công nhận
(tôn giáo) bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y
(+ for) đặt điều kiện cho, quy định (cái gì)
['pɔstjulət]
danh từ
(toán học) định đề
Euclid's postulate
định đề Ơ-clit
nguyên lý cơ bản; điều được thừa nhận (có cơ sở lập luận, có cơ sở tính toán)



tiên đề
p. of completeness tiêu đề tính đầy đủ

/'pɔstjuleit/

danh từ
(toán học) định đề
Euclid's postulate định đề Ơ-clit
nguyên lý cơ bản

ngoại động từ
yêu cầu, đòi hỏi
(toán học) đưa ra thành định đề, đặt thành định đề
coi như là đúng, mặc nhận
(tôn giáo) bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y

nội động từ
( for) đặt điều kiện cho, quy định

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "postulate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.