Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
require





require
[ri'kwaiə]
ngoại động từ
phụ thuộc vào ai/cái gì để đạt được kết quả; cần đến
we require extra help
chúng tôi cần được giúp đỡ thêm
the situation requires that I should be there
tình hình đòi hỏi tôi phải ở đó
the manuscript requires an expert to understand it
bản thảo đó phải có chuyên gia mới hiểu được
all cars require servicing regularly
mọi xe ô tô đều cần được bảo trì thường xuyên
the matter requires careful consideration
vấn đề cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng
đòi hỏi cái gì như một điều bắt buộc; quy định
I've done all that is required by law
tôi đã làm mọi cái theo quy định của pháp luật
it is required (of me) that I give evidence
người ta yêu cầu tôi đưa ra chứng cứ
civil servants are required to sign the Official Secrets Act
các quan chức dân sự phải ký tên vào bản sắc lệnh bảo mật
Hamlet is required reading for the course
đọc Hamlet là yêu cầu bắt buộc trong khoá học
you must satisfy the required conditions to get your voucher
anh thoả mãn các điều kiện bắt buộc mới có được phiếu mua hàng
he only did what was required of him
hắn chỉ làm những gì người ta yêu cầu
mong muốn có
will you require tea?
anh muốn uống trà hay không?
Is that all you require, Sir?
đã đủ những thứ ngài cần chưa ạ?


/ri'kwaiə/

ngoại động từ
đòi hỏi, yêu cầu
what do you require of me? anh muốn gì tôi?
cần đến, cần phải có
the matter requires careful consideration vấn đề cần phải nghiên cứu kỹ lưỡng !if required
nếu cần đến !when required
khi cần đến !where required
nơi nào cấp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "require"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.