pas
p\pas
[pɑ:]
danh từ
 quyền đi trước, quyền ưu tiên
 to give the pas
 nhường đi trước, nhường bước; nhường quyền ưu tiên
 to take the pas
 được đi trước; được quyền ưu tiên
 bước nhảy, bước khiêu vũ
 pas seul
 bước vũ ba lê một người biểu diễn
 pas de deux
 bước vũ ba lê hai người biểu diễn


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co