Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
flip





flip
[flip]
danh từ
Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)
cái búng
cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau
(thông tục) chuyến bay ngắn
ngoại động từ
búng
to flip a coin
búng đồng tiền
to flip somebody's ear
búng tai ai
đánh nhẹ
quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu)
nội động từ
bật bật ngón tay
quất, vụt
to flip at something with a whip
vụt roi vào cái gì
to flip up
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem) sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...
tính từ
khiếm nhã, cợt nhã, bỡn cợt

[flip]
saying && slang
be surprised, freak out
Mom nearly flipped when I told her we got married.


/flip/

danh từ
Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng)

danh từ
cái búng
cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau
(thông tục) chuyến bay ngắn

ngoại động từ
búng
to flip a coin búng đồng tiền
to flip somebody's ear búng tai ai
đánh nhẹ
quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu)

nội động từ
bật bật ngón tay
quất, vụt
to flip at something with a whip vụt roi vào cái gì !to flip up
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "flip"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.