Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
strait




strait


strait

A strait is a narrow body of water that connects two larger bodies of water.

[streit]
tính từ
(từ cổ, nghĩa cổ) hẹp, chặt chẽ
strait gate
cổng hẹp
khắt khe, câu nệ (về đạo đức)
danh từ
(số nhiều) eo biển
the Straits of Gibraltar
eo biển Gibraltar
(số nhiều) tình cảnh khó khăn; tình trạng rắc rối, tình cảnh eo hẹp
to be in desperate financial straits
đang trong tình trạng tuyệt vọng về tài chính


/streit/

tính từ
hẹp, chật hẹp
strait gate cổng hẹp
khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ
the straitest set of a religion những phần tử đạo nhất của một tôn giáo

danh từ
eo biển
the Straits eo biển Ma-lắc-ca
(số nhiều) tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn
to be in dire strait ở trong cơn hoạn nạn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "strait"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.