numb
n\numb
[nʌm]
tính từ
 tê, tê cóng
 numb with cold
 tê cóng đi vì lạnh
 tê liệt; chết lặng đi
 numb hand
 (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng
ngoại động từ
 làm tê, làm tê cóng đi
 làm tê liệt; làm chết lặng đi
 to be numbed with grief
 chết lặng đi vì đau buồn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co