Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
routine





routine
[ru:'ti:n]
danh từ
lề thói hằng ngày; thói thường, công việc thường làm hằng ngày
lệ thường, thủ tục
these questions are asked as a matter of routine
người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
một chuỗi những động tác cố định trong một điệu múa, một cuộc trình diễn
tính từ
thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn
the routine procedure
thủ tục thường lệ



(máy tính) chương trình
checking r. chương trình kiểm định, chương trình kiểm tra
initial input r. chương trình đưa vào lúc đầu
main r. chương trình chính
master r. chương trình chính
print r. chương trình in

/ru:'ti:n/

danh từ
lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày
thủ tục; lệ thường
these questions are asked as a matter of routine người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
(sân khấu) tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "routine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.