issue
i\issue
['isju:]
danh từ
 sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra
 bank of issue
 ngân hàng phát hành
 số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
 the latest issue of a weekly
 số mới nhất của một tờ tuần báo
 vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định)
 at issue
 đang tranh cãi (vấn đề)
 kết quả, hậu quả, sản phẩm
 (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...)
 lần in (sách...)
 dòng dõi, con cái
 to die without issue
 chết tuyệt giống
 sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra
 (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ
 (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...)
 to join issue with somebody on some point
 tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì
 to take issue with somebody
 không đồng ý với ai; tranh cãi với ai
ngoại động từ
 đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra
 (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...)
 phát ra, để chảy ra
nội động từ
 đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra
 được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra
 xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả
 là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co