insist
i\insist
[in'sist]
động từ
 (to insist on something) khăng khăng đòi, cố nài
 'You really must go!' - 'All right, if you insist'
 Anh thực sự phải đi thôi! - Được, nếu anh khăng khăng muốn vậy
 I insist on your taking/insist that you take immediate action to set this right
 tôi nhấn mạnh là anh phải có hành động ngay để chấn chỉnh cái đó
 (to insist on something / doing something) yêu cầu hoặc đòi hỏi một vật cụ thể (không chấp nhận cái thay thế)
 I always insist on wholemeal bread
 tôi luôn luôn chỉ muốn loại bánh mì làm bằng bột chưa rây
 she'll insist on getting up early and playing her radio loud
 cô ta cứ nhất định dậy sớm và mở đài oang oang
 phát biểu hoặc tuyên bố cái gì mạnh mẽ nhất là khi người khác phản đối hoặc không tin; nhấn mạnh; khăng khăng
 she kept insisting on her innocence/insisting that she was innocent
 bà ta vẫn cứ khăng khăng là mình vô tội

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "insist"

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co