Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
cauline


adjective
1. (of plants) producing a well-developed stem above ground
Syn:
caulescent, stemmed
Ant:
acaulescent (for: caulescent)
Similar to:
cylindrical-stemmed, leafy-stemmed, multi-stemmed, short-stemmed, spiny-stemmed,
stout-stemmed, thick-stemmed, weak-stemmed, wiry-stemmed, woolly-stemmed, woody-stemmed
Topics:
botany, phytology
2. especially of leaves;
growing on a stem especially on the upper part of a stem
- cauline leaves
Ant:
radical
Topics:
botany, phytology

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cauline"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.