Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stemmed




stemmed
['stemd]
tính từ
có thân; có cuống, có cọng
có chân (cốc...)
bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
(tạo thành tính từ ghép) có một hay nhiều thân/cuống thuộc loại được nói rõ
long-stemmed glasses
những chiếc cốc chân cao
a straight-stemmed flower
một bông hoa có cuống thẳng


/'stemd/

tính từ
có thân; có cuống, có cọng
có chân (cốc...)
bị ngắt cuống, bị ngắt cọng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stemmed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.