Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
increase





increase
['inkri:s]
danh từ
sự tăng, sự tăng thêm
an increase in population
sự tăng số dân
on the increase
đang tăng lên, ngày càng tăng
số lượng tăng thêm
động từ
tăng lên, tăng thêm, lớn thêm
to increase speed
tăng tốc độ
the population increases
số dân tăng lên



tăng, lớn lên // (thống kê) sự phát triển (sản xuất)

/'inkri:s/

danh từ
sự tăng, sự tăng thêm
an increase in population sự tăng số dân
on the increase đang tăng lên, ngày càng tăng
số lượng tăng thêm

động từ
tăng lên, tăng thêm, lớn thêm
to increase speed tăng tốc độ
the population increases số dân tăng lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "increase"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.