Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chi



noun
Limb, leg
hai chi trước của ngựa the forelegs of a horse
Line of descent
cùng họ, nhưng khác chi to be of the same descent but by a different line, to be a collateral to (another)
địa chi Earth's Stem
xem chữ_chi
verb
To spend (money from a fund, budget), to pay out, to disburse
tiền chi cho sản xuất spending on production
tăng thu giảm chi to increase the income, to cut down the spending (the outlay)

[chi]
limb
Tứ chi
The four limbs
Chi trước
Thoracic limb
Chi sau
Pelvic limb
leg
Hai chi trước của ngựa
The forelegs of a horse
Hai chi sau của ngựa
The hindlegs of a horse
line of descent
Cùng họ, nhưng khác chi
To be of the same descent but by a different line; to be a collateral
earthly branch
offshoot; branch
Một chi họ
The offshoot of a family
Những chi của cùng một ngôn ngữ dân tộc
Offshoots of the common national language
to spend (money); to disburse
Bà chi bao nhiêu tiền quần áo cho họ?
How much did you spend on their clothes?
spending; expenditure; expenses; outgoings
Tiền chi cho sản xuất
Spending on production
Tăng thu giảm chi
To increase the income and cut down the spending
Người chi vốn
Sponsor
Bội chi tiền mặt
Overexpenditures in cash
Anh đã chi hết bao nhiêu?
How much are your expenses?
Tháng này tôi chi nhiều quá
I've had a lot of expense(s) this month
any; whatever
Việc chi lợi nước thì làm
To do whatever is useful to the country



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.