Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
diminish




diminish
[di'mini∫]
động từ
bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
to diminish someone's powers
giảm bớt quyền hành của ai



làm nhỏ; rút ngắn lại

/di'miniʃ/

động từ
bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ
to diminish someone's powers giảm bớt quyền hành của ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "diminish"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.