Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dự tính


[dự tính]
to anticipate; to estimate
Dự tính số hàng hoá bán ra
To estimate the volume of goods put on sale
Dự tính sản lượng sẽ tăng gấp đôi
To estimate a twofold increase in the output
Dự tính tình huống xấu nhất
To anticipate the worst



Estimate beforehand
Dự tính số hàng hoá bán ra To estimatethe volume of goods put on sale
Dự tính sản lượng sẽ tăng gấp đôi To estimate a two fold increase inthe output


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.