hum
h\hum
[hʌm]
danh từ
 tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy)
 tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng
 hum and ha
 lời nói ậm à ậm ừ
 (từ lóng) mùi khó ngửi, mùi thối
nội động từ
 kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)
 ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng
 to hum and haw, to hum and ha
 ậm à ậm ừ, nói lúng búng
 ngậm miệng ngân nga
 (thông tục) hoạt động mạnh
 to make things hum
 đẩy mạnh các hoạt động
 (từ lóng) khó ngửi, thối
ngoại động từ
 ngậm miệng ngân nga
thán từ
 hừ (do dự, không đồng ý))

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co