Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
thrum




thrum
[θrʌm]
danh từ
đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra)
sợi to, sợi thô
thread and thrum
xô bồ, cả tốt lẫn xấu
ngoại động từ
dệ bằng đầu sợi thừa
danh từ
sự đánh đàn đơn điệu; tiếng đều đều khó chịu
tiếng gõ nhẹ
tiếng búng (đàn ghita)
động từ
gõ nhẹ, vỗ nhẹ
búng (đàn ghita)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều


/θrʌm/

danh từ
đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra)
sợi to, sợi thô !thread and thrum
xô bồ, cả tốt lẫn xấu

ngoại động từ
dệ bằng đầu sợi thừa

danh từ
tiếng gõ nhẹ
tiếng búng (đàn ghita)

động từ
gõ nhẹ, vỗ nhẹ
búng (đàn ghita)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "thrum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.