Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
combination





combination
[,kɔmbi'nei∫n]
danh từ
sự kết hợp; sự phối hợp
combination of colours
sự phối hợp màu sắc
it's the combination of wit and political analysis that makes his speech so spell-binding
bài diễn văn của ông ta lôi cuốn là nhờ kết hợp trí tuệ và sự phân tích chính trị
pink is a combination of red and white
màu hồng là sự pha trộn giữa màu đỏ và màu trắng
the architecture in the town centre is a successful combination of old and new
công trình kiến trúc ở trung tâm thành phố là sự phối hợp thành công giữa cái cũ và cái mới
(hoá học) sự hoá hợp
chemical combination
sự hoá hợp
(hoá học) hợp chất
unstable combination
hợp chất không bền
(toán học) sự tổ hợp
dãy số hoặc chữ cái dùng để mở một ổ khoá
(số nhiều) quần áo lót một mảnh che kín khắp thân thể và chân; bộ quần áo lót may liền
xe mô tô có thùng bên cạnh gắn vào nó; xe mô tô thùng



(Tech) tổ hợp, kết hợp


sự tổ hợp, sự phối hợp
c. of observation (thống kê) tổ hợp đo ngắn
c. of n things r at a time (thống kê) tổ hợp chập r trong n phần tử
code c. (máy tính) tổ hợp mã
control c. tổ hợp điều khiển
linear c. tổ hợp tuyến tính
switch c. tổ hợp ngắt

/,kɔmbi'neiʃn/

danh từ
sự kết hợp, sự phối hợp
combination of colours sự phối hợp màu sắc
(hoá học) sự hoá hợp
chemical combination sự hoá hợp
(hoá học) hợp chất
unstable combination hợp chất không bền
(toán học) sự tổ hợp
(như) combination_lock
(số nhiều) bộ quần áo vệ sinh may liền
hội, tập đoàn, nghiệp đoàn
right of combination quyền lập hội
xe mô tô thùng ((cũng) motor-cycle combination)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "combination"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.