campaign
c\campaign
[kæm'pein]
danh từ
 chiến dịch
 the Dienbienphu campaign
 chiến dịch Điện biên phủ
 a political campaign
 chiến dịch chính trị
 to enter upon a campaign
 mở chiến dịch
 to serve a campaign
 tham gia chiến dịch; phục vụ chiến dịch
 advertising campaign
 chiến dịch quảng cáo
 cuộc vận động
 electoral campaign
 cuộc vận động bầu cử
 a campaign to raise funds
 cuộc vận động góp vốn
 a campaign to raise money for the flood victims
 cuộc vận động quyên tiền cho các nạn nhân lũ lụt
nội động từ
 (to campaign for / against somebody / something) tham gia hoặc lãnh đạo một chiến dịch, một cuộc vận động
 she spent her life campaigning for women's rights
 suốt đời bà ấy tham gia vận động cho quyền của phụ nữ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co