Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
agitate




agitate
['ædʒiteit]
ngoại động từ
làm xúc động; làm bối rối; khích động
I found him much agitated
tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
khuấy hoặc lắc mạnh (một chất lỏng)
agitate the mixture to dissolve the powder
hãy lắc mạnh hỗn hợp cho tan bột
nội động từ
(to agitate for / against something) tranh luận công khai hoặc vận động cho/chống cái gì
to agitate for tax reform
vận động cho cải cách thuế
to agitate against violation of human rights
vận động chống việc vi phạm nhân quyền


/'ædʤiteit/

ngoại động từ
lay động, rung động, làm rung chuyển
khích động, làm xúc động, làm bối rối
I found him much agitated tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận
to agitate a question in one's mind suy đi tính lại một vấn đề trong óc
the question had been agitated many times before vấn đề đã được thảo luận nhiều lần trước đây
agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "agitate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.