Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
awkward





awkward
['ɔ:kwəd]
tính từ
vụng về
lúng túng, ngượng ngịu
to feel awkward
cảm thấy lúng túng ngượng ngịu
bất tiện; khó khăn, nguy hiểm
an awkward door
một cái cửa bất tiện
an awkward turning
một chỗ ngoặt nguy hiểm
khó xử, rầy rà, rắc rối
to be in an awkward situation
ở trong một tình thế khó xử
awkward age
tuổi mới lớn
awkward customer
người nguy hiểm; con vật nguy hiểm
awkward squad
(xem) squad


/'ɔ:kwəd/

tính từ
vụng về
lúng túng, ngượng ngịu
to feel awkward cảm thấy lúng túng ngượng ngịu
bất tiện; khó khăn, nguy hiểm
an awkward door một cái cửa bất tiện
an awkward turning một chỗ ngoặt nguy hiểm
khó xử, rầy rà, rắc rối
to be in an awkward situation ở trong một tình thế khó xử !awkward age
tuổi mới lớn !awkward customer
người nguy hiểm; con vật nguy hiểm !awkward squad
(xem) squad

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "awkward"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.